Bảng giá đất quận Bình Tân giai đoạn 2020-2024: Giá cao ở các khu dân cư

UBND thành phố vừa ban hành giá đất quận Bình Tân, trong đó các đường như Đường Số 1, 4 trong KDC An Lạc có giá cao, ở mức 8 triệu đồng/m2.

 

Đối với đất phi nông nghiệp, phân loại đô thị như sau: Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất. Đối với thị trấn của 5 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V. Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí.

Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.

Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.

Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN BÌNH TÂN (TP.HCM) GIAI ĐOẠN 2020 – 2024: ĐƠN VỊ TÍNH: 1.000 ĐỒNG/M2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
 1 AN DƯƠNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 6.300
 2 AO ĐÔI MÃ LÒ QUỐC LỘ 1A 3.800
 3 ẤP CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ TÂN KỲ TÂN QUÝ 4.000
 4 BẾN LỘI VÕ VĂN VÂN TÂY LÂN 3.000
 5 BÌNH LONG TÂN KỲ TÂN QUÝ NGÃ TƯ BỐN XÃ 7.000
 6 BÌNH THÀNH TRỌN ĐƯỜNG 2.600
 7 BÙI DƯƠNG LỊCH TRỌN ĐƯỜNG 2.800
 8 BÙI HỮU DIỄN NGUYỄN THỨC TỰ CUỐI ĐƯỜNG 5.000
 9 BÙI HỮU DIỆN TRỌN ĐƯỜNG 4.400
10 BÙI TƯ TOÀN KINH DƯƠNG VƯƠNG RẠCH RUỘT NGỰA 5.400
11 CÁC ĐƯỜNG 1A. 2. 2A. 2B, 2C. 3. 4. 6. LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 5.000
12 CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A. 1B. 3A. 4B. 6C. 8. 8A. 10, 11. 13. 15, 15A. 17A. 20, 21B, 22. 24. 24A, 24B. 25B. 27, 28, 30, 32, 32A. 33, 34. 34A. 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BÌNH TRỊ ĐÔNG B, p. AN LẠC A) TRỌN ĐƯỜNG 5.000
13 CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5,9 THUỘC KHU DÂN CƯ

NAM LONG

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
14 CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8. 10. 11. 13, 15, 17, 19,21,23. THUỘC KHU SAU KHU DÂN NAM LONG

Cư NAM LONG

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
15 CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A. 5A, 6A, 6B. 7A. 8B, 8C, 12, 12A. 12B. 16, 18, 19A, 19B. 19C, 19D, 19E. 19F. 21. 21 A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A. 32B, 33A. 33B. 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BÌNH TRỊ

ĐÔNG B, P. AN LẠC A)

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
16 CÁC ĐƯỜNG SỐ 1.2. 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ

PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
17 CÁC ĐƯỜNG SỐ 3. 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG

(PHƯỜNG AN LẠC A)

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
18 CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E. 6D. 21 D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 4.400
19 CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 4. 6 THUỘC DỰ AN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ

ĐÔNG B)

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
20 CÁC ĐƯỜNG SỐ 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 4.400
21 CẦU KINH NGUYỄN CỬU PHÚ NGUYỄN VĂN CỰ 2.400
22 CÂY CÁM TRỌN ĐƯỜNG 2.400
23 CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ QUỐC LỘ 1A 3.000
23 CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG MÃ LÒ 4.800
24 DƯƠNG BÁ CUNG KINH DƯƠNG VƯƠNG DƯƠNG TỰ QUÁN 5.800
25 DƯƠNG TỰ QUÁN HOÀNG VĂN HỢP CUỐI ĐƯỜNG 5.800
26 ĐẤT MỚI (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) LÊ VĂN QUỚI TỈNH LỘ 10 6.100
27 ĐÌNH NGHI XUÂN. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH LIÊN KHU 5-11-12 4.700
28 ĐÌNH TÂN KHAI. PHƯỜNG

BÌNH TRỊ ĐÔNG

HƯƠNG LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG 3.600
29 ĐỖ NĂNG TẾ KINH DƯƠNG VƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 17 5.200
30 ĐOÀN PHÚ TỨ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG CUỐI ĐƯỜNG 4.800
31 ĐƯỜNG 504,

PHƯỜNG AN LẠC A

TRỌN ĐƯỜNG 4.800
32 ĐƯỜNG 532.

PHƯỜNG AN LẠC A

TRỌN ĐƯỜNG 4.800
33 ĐƯỜNG

BIA TRUYỀN THỐNG

TỈNH LỘ 10 LÊ ĐÌNH CẦN 4.500
34 ĐƯỜNG BỜ SÔNG TỈNH LỘ 10 GIÁP KHU DÂN CƯ

BẮC LƯƠNG BÈO

3.000
35 ĐƯỜNG BỜ TUYẾN TỈNH LỘ 10 GIÁP KHU DÂN CƯ

BẮC LƯƠNG BÈO

4.300
36 ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI ĐƯỜNG SỐ 3 4.000
37 ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI TRỌN ĐƯỜNG 3.000
38 ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ

NAM HÙNG VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG 6.100
39 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 8.800
40 ĐƯỜNG SỐ 1.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

QUỐC LỘ 1A PHẠM ĐĂNG GIẢNG 3.000
41 ĐƯỜNG SỐ 1.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 8 4.800
42 ĐƯỜNG SỐ 1.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 16 ĐƯỜNG SỐ 4 3.000
43 ĐƯỜNG SỐ 1.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 18B đƯỜNG SỐ 2 3.000
44 ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHƯ DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 5.000
45 ĐƯỜNG SỐ 1. KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 CẦU KINH 3.000
46 ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
47 ĐƯỜNG SỐ 1 B.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

MIẾU BÌNH ĐÔNG ĐƯỜNG SỐ 6 3.000
48 ĐƯỜNG SỐ 1C.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 5) 3.000
49 ĐƯỜNG SỐ 1C. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 4.200
50 ĐƯỜNG SỐ 1D. KP4 – PHƯỜNG AN LẠC A ĐƯỜNG SỐ 4C CUỐI ĐƯỜNG 4.400
51 ĐƯỜNG SỐ 2.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

GÒ XOÀI LIÊN KHU 8-9 3.000
52 ĐƯỜNG SỐ 2.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG 3.600
53 ĐƯỜNG SỐ 2.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

MÃ LÒ CUỐI ĐƯỜNG 3.000
54 ĐƯỜNG SỐ 2.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

PHẠM ĐĂNG GIẢNG CUỐI ĐƯỜNG 3.000
55 ĐƯỜNG SỐ 2,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

QUỐC LỘ 1A LIÊN KHU 4-5 3.000
56 ĐƯỜNG SỐ 2

KHU DÂN CƯ AN LẠC A

TRỌN ĐƯỜNG 4.800
57 ĐƯỜNG SỐ 2,

PHƯỜNG TÂN TẠO

TRỌN ĐƯỜNG 4.200
58 ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯU

AN LẠC A

TRỌN ĐƯỜNG 4.800
59 ĐƯỜNG SỐ 2A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

GÒ XOÀI LIÊN KHU 8-9 3.000
60 ĐƯỜNG SỐ 2B.

PHƯỜNG BÌNH HUNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG SỐ 2C 3.000
61 ĐƯỜNG SỐ 2C.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU PHỐ 9) CUỐI ĐƯỜNG 3.000
62 ĐƯỜNG SỐ 2D.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU PHỐ 9) ĐƯỜNG SỐ 2A 3.000
63 ĐƯỜNG SỐ 3.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
64 ĐƯỜNG SỐ 3. KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A TỈNH LỘ 10 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
65 ĐƯỜNG SỐ 3.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

ĐƯỜNG SỐ 4 ĐƯỜNG SỐ 2 6.200
66 ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

BÌNH LONG CUỐI ĐƯỜNG 4.800
67 ĐƯỜNG SỐ 3A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 5D DỰ ÁN 415 3.000
68 ĐƯỜNG SỐ 3B.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 3A DỰ ÁN 415 3.000
69 ĐƯỜNG SỐ 3B. 3C. 3.5.

THUỘC KHU SAU KHU

DÂN CƯ AN LẠC A

TRỌN ĐƯỜNG 5.S00
70 ĐƯỜNG SỐ 3C.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 3A DỰ ÁN 415 3.000
71 ĐƯỜNG SỐ 4. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 8.000
72 ĐƯỜNG SỐ 4,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

ĐƯỜNG SỐ 2 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
73 ĐƯỜNG SỐ 4,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

GÒ XOÀI DỰ ÁN 415 3.000
74 ĐƯỜNG SỐ 4.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI DỰ ÁN 415 3.600
75 ĐƯỜNG SỐ 4,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

QUỐC LỘ 1A ĐƯỜNG SỐ 8 3.000
76 ĐƯỜNG SỐ 4.

PHƯỜNG TÂN TẠO

TRỌN ĐƯỜNG 4.200
77 ĐƯỜNG SỐ 4C. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 4.800
78 ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 8.000
79 ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

HƯƠNG LỘ 3 QUỐC LỘ 1A 3.000
80 ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 8 4.800
81 ĐƯỜNG SỐ 5A,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

KÊNH NƯỚC ĐEN CUỐI ĐƯỜNG 3.000
82 ĐƯỜNG SỐ 5B. KHU DÂN CƯ AN LẠC- BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 5.800
83 ĐƯỜNG SỐ 5B.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 5 ĐƯỜNG SỐ 8 3.000
84 ĐƯỜNG SỐ 5C.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 5E DỰ ÁN 415 3.000
85 ĐƯỜNG SỐ 5D.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LIÊN KHU 7-13 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
86 ĐƯỜNG SỐ 5E.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 5G CUỐI ĐƯỜNG 3.000
87 ĐƯỜNG SỐ 5F.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 5D KÊNH NƯỚC ĐEN 3.000
88 ĐƯỜNG SỐ 6.

PHƯỜNG TÂN TẠO

TRỌN ĐƯỜNG 4.200
84 ĐƯỜNGSỐ 6

THUỘC KHU DÂN CƯ

BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 6.200
90 ĐƯỜNG SỐ 6.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG 3.000
91 ĐƯỜNG SỐ 6.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QƯÓI CUỐI ĐƯỜNG 3.600
92 ĐƯỜNG SỐ 6. KHU DÂN CƯ AN TẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B ) TRỌN ĐƯỜNG 6.200
93 ĐƯỜNG SỐ 6

(LIÊN KHU 5 CŨ).

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
94 ĐƯỜNG SỐ 7

KHU DÂN CƯ NAM LONG

TRỌN ĐƯỜNG 6.300
95 ĐƯỜNG SỐ 7.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG 3.000
96 ĐƯỜNG SỐ 7,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 8 4.500
97 ĐƯỜNG SỐ 7A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

KÊNH NƯỚC ĐEN DỰ ÁN 415 3.000
98 ĐƯỜNG SỐ 7B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 6.200
99 ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

TÂN KỲ TÂN QUÝ HƯƠNG LỘ 3 3.000
100 ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI KÊNH NƯỚC ĐEN 4.200
101 ĐƯỜNG SỐ 8.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

QUỐC LỘ 1A LIÊN KHU 5-6 3.000
102 ĐƯỜNG SỐ 8B.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 3 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
103 ĐƯỜNG SỐ 8D.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
104 ĐƯỜNG SỐ 9.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

QUỐC LỘ 1 A CUỐI ĐƯỜNG 3.000
105 ĐƯỜNG SỐ 9.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 9A 4.200
106 ĐƯỜNG SỐ 9A.

PHƯỜNG AN LẠC A

TRỌN ĐƯỜNG 4.800
107 ĐƯỜNG SỐ 9A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

DỰ ÁN 41 5 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
108 ĐƯỜNG SỐ 9B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 4.800
109 ĐƯỜNG SỐ 10.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

ĐƯỜNG 26-2 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
110 ĐƯỜNG SỐ 10.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG 3.600
111 ĐƯỜNG SỐ 10.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

QUỐC LỘ LA LIÊN KHU 5-6 3.000
112 ĐƯỜNG SỐ 11.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

ĐƯỜNG 26/2 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
113 ĐƯỜNG SỐ 1 1.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

BÌNH LONG ĐƯỜNG SỐ 17 3.000
114 ĐƯỜNG SỐ 11A. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 4.800
115 ĐƯỜNG SỐ 12.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

TÂN KỲ TÂN QUÝ ĐƯỜNG 26/3 3.600
116 ĐƯỜNG SỐ 12,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
117 ĐƯỜNG SỐ 13.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

HƯƠNG LỘ 3 ĐƯỜNG 26/3 3.000
118 ĐƯỜNG SỐ 13,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 17 DỰ ÁN 415 3.000
119 ĐƯỜNG SỐ 13A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 17 DỰ ÁN 415 3.000
120 ĐƯỜNG SỐ 13A,

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
121 ĐƯỜNG SỐ 13B,

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
122 ĐƯỜNG SỐ 13C.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
123 ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 5.000
124 ĐƯỜNG SỐ 14,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI DỰ ÁN 415 3.600
125 ĐƯỜNG SỐ 14A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LIÊN KHU 7-13 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
126 ĐƯỜNG SỐ 14B.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LIÊN KHU 7-13 ĐƯỜNG SỐ 2 3.000
127 ĐƯỜNG SỐ 15.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

ĐƯỜNG 26/3 CUỐI ĐƯỜNG 3.000
128 ĐƯỜNG SỐ 16.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

LÊ TRỌNG TẤN CUỐI ĐƯỜNG 3.000
129 ĐƯỜNG SỐ 16.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
130 ĐƯỜNG SỐ 16.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

MIẾU GÒ XOÀI DỰ ÁN 415 3.000
131 ĐƯỜNG SỐ 17. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 5.000
132 ĐƯỜNG SỐ 17.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TÂN KỲ-TÂN QUÝ ĐƯỜNG SỐ 19A 3.600
133 ĐƯỜNG SỐ 17A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
134 ĐƯỜNG SỐ 17B. KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A. PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B) TRỌN ĐƯỜNG 5.000
135 ĐƯỜNG SỐ 17C.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
136 ĐƯỜNG SỐ 18,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA

QUỐC LỘ 1A KHU CÔNG NGHIỆP

TÂN BÌNH

5.800
137 ĐƯỜNG SỐ 18A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 18B HƯỚNG BÌNH TRỊ ĐÔNG 3.000
138 ĐƯỜNG 18B.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

QUỐC LỘ 1A GÒ XOÀI 3.600
139 ĐƯỜNG SỐ 18C.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 18B HƯỚNG BÌNH TRỊ ĐÔNG 3.000
140 ĐƯỜNG SỐ 18D.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
141 ĐƯỜNG SỐ 18E.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG 18B TRỌN ĐƯỜNG (KHU PHỐ 1) 3.000
142 ĐƯỜNG SỐ 19,

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 9.600
143 ĐƯỜNG SỐ 19,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TÂN KỲ – TÂN QUÝ DỰ ÁN 415 3.600
144 ĐƯỜNG SỐ 19A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TÂN KỲ – TÂN QUÝ DỰ ÁN 415 3.000
145 ĐƯỜNG SỐ 20,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
146 ĐƯỜNG SỐ 21,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

QUỐC LỘ 1A MÃ LÒ 3.000
147 ĐƯỜNG SỐ 21D.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 4.400
148 ĐƯỜNG SỐ 22.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI ĐƯỜNG SỐ 16 4.000
149 ĐƯỜNG SỐ 23A.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
150 ĐƯỜNG SỐ 23B.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
151 ĐƯỜNG SỐ 24.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI ĐƯỜNG SỐ 16 4.000
152 ĐƯỜNG SỐ 24A.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

LÊ VĂN QUỚI CUỐI ĐƯỜNG 3.600
153 ĐƯỜNG SỐ 25.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 16 MIẾU GÒ XOÀI 3.000
154 ĐƯỜNG SỐ 26/3

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ

HƯƠNG LỘ 13 (LÊ

TRỌNG TẤN )

CUỐI ĐƯỜNG 3.600
155 ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘ KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B TRỌN ĐƯỜNG 6.200
156 ĐƯỜNG SỐ 38.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 6 5.000
157 ĐƯỜNG SỐ 38A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 TỈNH LỘ 10 5.000
158 ĐƯỜNG SỐ 40,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 TỈNH LỘ 10 7.000
159 ĐƯỜNG SỐ 40A,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 51 5.000
160 ĐƯỜNG SỐ 40B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 49 ĐƯỜNG SỐ 51 4.400
161 ĐƯỜNG SỐ 42,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 51 5.000
162 ĐƯỜNG SỐ 42A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 49B ĐƯỜNG SỐ 51 4.400
163 ĐƯỜNG SỐ 43.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B

TRỌN ĐƯỜNG 5.000
164 ĐƯỜNG SỐ 44,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 51 5.000
165 ĐƯỜNG SỐ 46,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 CUỐI ĐƯỜNG 6.200
166 ĐƯỜNG SỐ 46A,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 53 CUỐI ĐƯỜNG 5.000
167 ĐƯỜNG SỐ 46B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 53 ĐƯỜNG SỐ 53A 4.400
168 ĐƯỜNG SỐ 47,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 40A ĐƯỜNG SỐ 44 4.400
169 ĐƯỜNG SỐ 48,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 CUỐI ĐƯỜNG 5.000
170 ĐƯỜNG SỐ 48A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 55B ĐƯỜNG SỐ 55 4.400
171 ĐƯỜNG SỐ 48B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 55 CUỐI ĐƯỜNG 4.400
172 ĐƯỜNG SỐ 48C.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 55A CUỐI ĐƯỜNG 4.400
173 ĐƯỜNG SỐ 49.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 46 ĐƯỜNG SỐ 40 7.000
174 ĐƯỜNG SỐ 49A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 40A ĐƯỜNG SỐ 40B 4.400
175 ĐƯỜNG SỐ 49B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 42 4.400
176 ĐƯỜNG SỐ 49C.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 42A ĐƯỜNG SỐ 44 4.400
177 ĐƯỜNG SỐ 50.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 57 5.000
178 ĐƯỜNG SỐ 50A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 53 ĐƯỜNG SỐ 55 4.400
179 ĐƯỜNG SỐ 50B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 55A ĐƯỜNG SỐ 57 4.400
180 ĐƯỜNG SỐ 50C.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 53C 5.000
181 ĐƯỜNG SỐ 50D.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỎ 55 DƯỜNG SỐ 57A 4.400
182 ĐƯỜNG SỐ 51.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 40 CUỐI ĐƯỜNG 4.600
183 ĐƯỜNG SỐ 52.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 59 5.000
184 ĐƯỜNG SỐ 52A,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 53D ĐƯỜNG SỐ 55 4.400
185 ĐƯỜNG SỐ 52B,

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 57C ĐƯỜNG SỐ 57 4.400
186 ĐƯỜNG SỐ 53.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 50C ĐƯỜNG SỐ 46 4.400
187 ĐƯỜNG SỐ 53A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 48 ĐƯỜNG SỐ 46A 4.600
188 ĐƯỜNG SỐ 53B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 50A ĐƯỜNG SỐ 50C 4.600
189 ĐƯỜNG SỐ 53C.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 52A ĐƯỜNG SỐ 50A 4.600
190 ĐƯỜNG SỐ 53D.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 52 4.600
191 ĐƯỜNG SỐ 54.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 57 5.000
192 ĐƯỜNG SỐ 54A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 57 ĐƯỜNG SỐ 59 5.000
193 ĐƯỜNG SỐ 55.

PHƯỜNG TÂN TẠO

QUỐC LỘ 1A ĐƯỜNG SỐ 46 6.200
194 ĐƯỜNG SỐ 55A.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 50D ĐƯỜNG SỐ 48A 4.600
195 ĐƯỜNG SỐ 55B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

DƯƠNG SỎ 48C ĐƯỜNG SỐ 46A 4.600
196 ĐƯỜNG SỐ 57.

PHƯỜNG TÂN TẠO

QUỐC LỘ 1A ĐƯỜNG SỐ 50 6.200
197 ĐƯỜNG SỐ 57A.

PHUỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 52B ĐƯỜNG SỐ 50B 4.600
198 DƯỜNG SỐ 57B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 50B ĐƯỜNG SỐ 50D 4.600
199 ĐƯỜNG SỐ 57C.

PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 54 ĐƯỜNG SỐ 52 4.600
200 ĐƯỜNG SỐ 59.

PHƯỜNG TÂN TẠO

TRỌN ĐƯỜNG 4.600
201 ĐƯỜNG SỐ 59B.

PHƯỜNG TÂN TẠO

TRỌN ĐƯỜNG 4.600
202 GÒ XOÀI TRỌN ĐƯỜNG 4.800
203 HỒ HỌC LÃM QUỐC LỘ 1 A RẠCH CÁT (PHÚ ĐỊNH) 7.900
209 HỒ VĂN LONG NGUYỄN THỊ TỨ ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC) 4.000
204 HỒ VĂN LONG TỈNH LỘ 10 CƯÓI ĐƯỜNG 4.000
205 HOÀNG VĂN HỢP KINH DƯƠNG VƯƠNG ĐƯỜNG 1A 5.800
206 HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG 6.600
207 HƯƠNG LỘ 3 TÂN KỲ TÂN QUÝ ĐƯỜNG SỐ 5 5.600
208 KÊNH C

(NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)

TRỌN ĐƯỜNG 2.300
209 KÊNH NƯỚC ĐEN. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A TRỌN ĐƯỜNG 5.200
210 KÊNH NƯỚC ĐEN.

PHƯỜNG AN LẠC A

KINH DƯƠNG VƯƠNG TÊN LỬA 5.800
211 KHIẾU NĂNG TỈNH TRỌN ĐƯỜNG 5.800
212 KINH DƯƠNG VƯƠNG MŨI TÀU CẦU AN LẠC 14.000
CẦU AN LẠC VÒNG XOAY AN LẠC 9.800
213 LÂM HOÀNH KINH DƯƠNG VƯƠNG SỐ 71 LÂM HOÀNH 5.700
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNH CUỐI ĐƯỜNG 4.500
214 LÊ CƠ KINH DƯƠNG VƯƠNG RANH KHU DÂN CƯ

NAM HÙNG VƯƠNG

4.500
RANH KHU DÂN CƯ

NAM HÙNG VƯƠNG

CUỐI ĐƯỜNG 5.600
215 LÊ CÔNG PHÉP TRỌN ĐƯỜNG 4.800
216 LÊ ĐÌNH CẨN QUỐC LỘ 1A TỈNH LỘ 10 4.800
217 LÊ ĐÌNH DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 5.900
218 LÊ NGUNG NGUYỄN CỬU PHÚ VÕ TRẦN CHÍ 2.700
219 LÊ TẤN BÊ TRỌN ĐƯỜNG 5.600
220 LÊ TRỌNG TẤN CẦU BƯNG QUỐC LỘ 1A 6.300
221 LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG 8.400
222 LIÊN KHU 1 – 6

BÌNH TRỊ ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG 3.600
223 LIÊN KHU 2 – 5

BÌNH TRỊ ĐÔNG

TÂN HÒA ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 5.200
224 LIÊN KHU 2-10.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A

LÔ TƯ GÒ XOAI 3.000
225 LIÊN KHU 4-5,

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
226 LIÊN KHU 5-6.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B

TRỌN ĐƯỜNG 3.000
227 LIÊN KHU 5-11-12.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

TÂN HÒA ĐÔNG ĐÌNH NGHI XUÂN 5.200
228 LIÊN KHU 7-13.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A

ĐƯỜNG SỐ 8B DỰ ÁN 415 3.000
229 LIÊN KHU 8-9.

PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A

ĐƯỜNG SỐ 16 ĐƯỜNG SỐ 4 3.000
230 LIÊN KHU PHỐ 10-11.

PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

PHAN ANH CUỐI ĐƯỜNG 5.200
231 LIÊN KHU 16-18

BÌNH TRỊ ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG 4.800
LỘ TẺ TRỌN ĐƯỜNG 4.300
233 LÔ TƯ MÃ LÒ ĐƯỜNG GÒ XOÀI 3.000
234 MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 TÂN KỲ TÂN QUÝ 6.200
235 NGÔ Y LINH AN DƯƠNG VƯƠNG RẠCH RUỘT NGỰA 5.900
236 NGUYỄN CỬU PHÚ TỈNH LỘ 10 GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH 4.000
237 NGUYỄN HỚI KINH DƯƠNG VƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG 6.100
238 NGUYỄN QUÝ YÊM AN DƯƠNG VƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG 5.800
239 NGUYỄN THỊ TÚ QUỐC LỘ 1A VĨNH LỘC 6.000
240 NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG KINH DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN THỨC TỰ 7.200
241 NGUYỄN THỨC TỰ NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG HOÀNG VĂN HỢP 5.800
242 NGUYỄN TRIỆU LUẬT TRỌN ĐƯỜNG 3.000
243 NGUYỄN TRỌNG TRÍ KINH DƯƠNG VƯƠNG TÊN LỬA 5.800
244 NGUYỄN VĂN CỰ TRỌN ĐƯỜNG 2.900
245 PHẠM BÀNH NGUYỄN THỨC TỰ PHAN CÁT TỰU 4.000
246 PHẠM ĐĂNG GIẢNG RANH QUẬN 12 QUỐC LỘ 1A 5.800
247 PHAN CÁT TỰU TRỌN ĐƯỜNG 3.800
248 PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ TÂN HOÀ ĐÔNG 6.800
249 PHAN ĐÌNH THÔNG TRỌN ĐƯỜNG 5.200
250 PHÙNG TÁ CHU BÀ HOM KHIẾU NĂNG TỈNH 4.600
251 QUỐC LỘ 1A GIÁP RANH

BÌNH CHÁNH

GIÁP HUYỆN HÓC MÔN 5.400
252 SINCO TRỌN ĐƯỜNG 4.500
253 SÔNG SUỐI QUỐC LỘ 1A RANH SÔNG SUỐI 2.900
254 TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG CUỐI ĐƯỜNG 5.200
255 TÂN HOÀ ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG HƯƠNG LỘ 2 6.300
256 TÂN KỲ TÂN QUÝ BÌNH LONG QUỐC LỘ 1A 6.800
257 TẬP ĐOÀN 6B QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG 3.000
258 TÂY LÂN QUỐC LỘ 1A CUỐI ĐƯỜNG 3.600
KINH DƯƠNG VƯƠNG RANH KHU DÂN CƯ

AN LẠC

8.800
259 TÊN LỬA RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC ĐƯỜNG SỐ 29 8.800
ĐƯỜNG SỐ 29 TỈNH LỘ 10 5.800
260 TỈNH LỘ 10 CÂY ĐA SÀ QUỐC LỘ 1A 7.000
QUỐC LỘ 1A CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) 5.200
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) RANH BÌNH CHÁNH 3.400
261 TRẦN ĐẠI NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG 5.800
262 TRẦN THANH MẠI TỈNH LỘ 10 GIÁP KHU DÂN CƯ

BẮC LƯƠNG BÈO

3.000
263 TRẦN VĂN GIÀU TÊN LỬA QUỐC LỘ 1A 8.800
QUỐC LỘ 1A GIÁP RANH

HUYỆN BÌNH CHÁNH

3.500
264 TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG 5.000
VÀNH ĐAI TRONG KINH DƯƠNG VƯƠNG HƯƠNG LỘ 2 (BÌNH TRỊ ĐÔNG) 9.000
266 VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80) NGUYỄN THỊ TÚ KHU CÔNG NGHIỆP

VĨNH LỘC

4.000
267 VÕ VĂN VÂN TỈNH LỘ 10 RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH 2.800
268 VŨ HỮU TẠ MỸ DUẬT NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG 5.000
269 VƯƠNG VĂN HUỐNG TRỌN ĐƯỜNG 4.000
270 VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG 10.000
271 HOÀNG HƯNG NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG CUỐI ĐƯỜNG 4.600
272 VÕ TRẦN CHÍ QUỐC LỘ 1A RANH BÌNH CHÁNH 2.700
273 ĐƯỜNG SỐ 7,

KHU DÂN CƯ AN LẠC – PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG

AN DƯƠNG VƯƠNG TÊN LỬA 8.800

ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ CHÍNH XÁC TỪNG KHU VỰC CỦA BÌNH TÂN

VUI LÒNG GỌI HOTLINE : 0966.95.7771

HOẶC ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ 

duc hoa golden star riverside